Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Văn Đương”.

  1. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 797 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 402 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 169 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 356 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1215 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1987 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 215 người trong các danh sách