Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Văn Đương”.

  1. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1993 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 83 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 07/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 215 người trong các danh sách