Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Văn Đương”.

  1. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1185 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ67 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ29 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 215 người trong các danh sách