Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Văn Đình Cự”.

  1. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Cự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Cước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cứ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Phù Lại, Đoan Hùng, Đoan Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Phúc Lai - Doanh Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2
  2. Văn Đình Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh Hy sinh: 6/1/1968
  3. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968
  4. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sâm- Sơn An- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Dục Mỹ, tỉnh Khánh Hòa
  5. Đinh VĂn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 6 người trong các danh sách