Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.

  1. Nguyễn Văn Dầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đắm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1989 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  3. Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
  5. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 111 người trong các danh sách