Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.
- Nguyễn văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Dậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hữu Bản, Hữu Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Ngô văn Dậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Phan văn Dậm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hứa Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đảm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Dẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
- Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
- Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000