Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.

  1. Vũ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. lò văn đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42147 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Bựi Văn Đẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Đam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  3. Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
  5. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 111 người trong các danh sách