Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Tôn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Đam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 683 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1332 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 338 Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
- Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
- Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000