Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1037 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1008 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dặm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đậm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đậm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 264 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phú Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
- Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
- Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000