Tìm thấy 501 hồ sơ cho “Văn Đàm”.

  1. Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lâm văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Lâm văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngôn văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn đàm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1030 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 839 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Văn Đảm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 4 1/50000 Hàng 39; Ô 3; Số 731; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  3. Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: (14-74)04 Tân Phú
  5. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 111 người trong các danh sách