Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Võng”.

  1. Vòng Lân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vông Văn Voòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. ...Thành Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Tiến Dũng - Kiên Cường - Hải Phòng Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Võng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1967 Quê quán: Bình Nhật - Bến Lúc - Long An Đơn vị: C67 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vòng Lân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Leo Văn Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Đình Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A
  2. Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Hy sinh: 22/02/1967
  3. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào
→ Xem cả 111 người trong các danh sách