Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Võng”.
- Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03.01.1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh hóa, Thanh hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Tạ Văn Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đỗ Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Vọng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/08/1894 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Hoàng sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thị Xuân - Phúc Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A
- Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Hy sinh: 22/02/1967
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào