Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Võng”.

  1. Nguyễn Văn Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M308 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M338 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Phan Võng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Võng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Đinh Trung Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Vọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Đặng Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  15. Đặng Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Cao Vọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A
  2. Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Hy sinh: 22/02/1967
  3. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào
→ Xem cả 111 người trong các danh sách