Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Võ Văn Từa”.

  1. Võ Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 791 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 774 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 234 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 346 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM103 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Từa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966