Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Võ Văn Nhã”.

  1. Võ Văn Nhận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Nhan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Nhạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 334 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 549 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Võ văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1881 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nhàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Nhẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Nhẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Nhẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 07/3/1969
  2. Võ Văn Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 07/3/1969