Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Võ Văn Ngộ”.

  1. Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Ngổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Ngởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2165 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Ngót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Võ văn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Ngoạn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Ngời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Ngọc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Ngọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  15. VÕ VĂN NGỌC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Ngoài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Ngôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Ngồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Ngộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho Hy sinh: 14/10/1967 Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum Hàng 6; Ô 1; Số 119; Khối 0