Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Võ Văn Lê”.

  1. Võ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Võ văn Lẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 341 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1987 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lép Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/09/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lép Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/09/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Lệnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42173 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lèo Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 869 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lèo Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 938 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Lên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lén Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Lép Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Lên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lệnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Lê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr