Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Võ Văn Hòa”.

  1. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 113 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hoành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D10 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  2. Võ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Plây Breng