Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Võ Văn Hà”.

  1. Võ Văn Hẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Võ Văn HảI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/02/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 03 - 1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C2/45 Thị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. VÕ VĂN HẢI Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn HảI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: A30 - QK6 - SG Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: An Thành - An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đại đội thông tin Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hai (Tư Tiến) Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Trưởng ty AN Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Hà DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 516