Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Võ Văn Dư”.

  1. Võ Văn Dủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Cai Lậy, Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Võ văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  6. Võ văn Duy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô A Xem chi tiết →
  7. Võ văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Dúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Đực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Nhị Long, Càng Long, Càng Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1978 Quê quán: Đá Lạt, Lâm Đồng, Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Nhị Long - Càng Long - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Duy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Dư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1963