Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Võ Văn Chính”.

  1. Võ Văn Chính Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Chính Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 41 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1943 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Chỉnh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuyên Thanh- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 3/10/1971 Buôn Prố H6, Đắc Lắc