Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Võ Văn Ca”.

  1. Võ Văn Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1946 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 497 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1979 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 754 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Càm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Cách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Long Ngã- Độc Lập- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/02/1966