Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Võ Văn Ca”.

  1. Võ Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 365 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1015 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 596 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 68 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cấu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Long Ngã- Độc Lập- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/02/1966