Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Võ Văn Ba”.

  1. Võ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Bản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1947 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Bản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1947 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/03/1964 Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C109 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1964 Quê quán: Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1964 Quê quán: Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C109 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/09/1952 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/09/1952 Quê quán: Hòa Tịnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/03/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/01/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 250 - F 309 - Mt 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/1/1966 Đông bắc Lệ Trí 200m Lệ Trung