Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Võ Văn Độ”.

  1. Võ Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 315 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Đợt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/8/ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  14. Võ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Dốm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Đôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Đột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Đon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Đon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An Hy sinh: 06.5.1970 Áp Kon Đal, xã B'rasat, Chanh T'ria, S'vay Riêng
  2. Võ Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/8/1975
  3. Võ Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hậu, Nam Hà