Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Võ Văn Đệ”.

  1. Võ Văn Đệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đê Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 140 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ văn Để Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Võ văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1928 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Dẹo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 406 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Đề Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1971
  2. Võ Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Võ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)