Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Võ Văn Đàn”.

  1. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21-10-1968 Quê quán: Tân Phú, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C11-S21 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1963 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Dành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/03/1966 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đặng Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 11/05/1941 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đặng Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 05/11/1941 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Dành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Đẳng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đẳng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Đảng (Bảnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  2. Võ Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967