Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Võ Tro”.

  1. Vỏ Trọng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Trọng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  3. Võ Trọng Lo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Trọng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 396 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Võ Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Trọng Dũng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Trọng Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 151 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Võ Trong Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Trong Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Trọng Duy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  13. VÕ TRỌNG CỬU Năm sinh: 09-05-1934 Ngày hy sinh: 01-11-1972 Quê quán: HƯNG XÁ, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: E 18, E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 55 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ TRỌNG CỬU
  14. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Trọng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/10/1974 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Võ Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Trọng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/4/1931 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Trọng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/4/1931 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Tro Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)