Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Võ Tri”.

  1. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Võ Trình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Thiên Phương - Tiên Bắc - Ninh Thuận Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/11/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/05/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Triệu Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Tri Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long sơn-Anh Sơn-Nghệ An