Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Võ Tri”.

  1. Võ Trí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Võ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Trí Huệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Võ Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1976 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Trích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Đơn vị: K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Trính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Trí Kinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Võ Trí Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Trí ức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Võ Trí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  14. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Trình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/05/1965 Quê quán: Thiên Phương - Tiên Bắc - Ninh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Trí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Trí Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Trí Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Tri Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long sơn-Anh Sơn-Nghệ An