Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Võ Tri”.

  1. Võ Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Võ Tri Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ Vườn Đài Xem chi tiết →
  4. Võ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 245 Xem chi tiết →
  5. Võ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Tri Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 167 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Tri Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Vỏ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Võ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Long sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Long sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. VỎ TRI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Triuh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Võ Trí Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T284 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Võ Triều Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Võ Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Trí Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Võ Trí Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Tri Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long sơn-Anh Sơn-Nghệ An