Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thành Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1949 Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1949 Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30.08.1946 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Thạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Võ Trung Thành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Võ Sỹ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cụm 1 - CHC B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1946 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,