Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PHẠM XUÂN TIẾN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: ĐỨC THỊNH, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E471-F47-BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-192 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM XUÂN TIẾN
  2. TRƯƠNG MINH TUYẾT Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07 - 01 Quê quán: THẠCH BÀN - THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 214 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG MINH TUYẾT
  3. TRẦN HỮU THIÊN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: THẠCH KINH, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19-E209-F7-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HỮU THIÊN
  4. TRẦN VĂN NHỊ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: LƯƠNG HÀO, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-135 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN NHỊ
  5. TRẦN VĂN THÌN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: CẨM MỸ, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-179 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN THÌN
  6. ĐẬU VĂN THÌN Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: VŨ QUANG, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6-D8-E341-F41 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-1-50 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẬU VĂN THÌN
  7. NGUYỄN TRUNG CHẾ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06 - 02 - 1979 Quê quán: DIỄN HẢI - DIỄN CHÂU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C10 - Đ - E266 - F341 - QK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 139 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TRUNG CHẾ
  8. TRẦN ĐÌNH TÙNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: XUÂN LAM, XUÂN NGHI, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6-D5-E412-F41-BQP An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-21 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐÌNH TÙNG
  9. ĐÀO QUANG PHƯƠNG Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: NÔNG TRƯỜNG TÂY HIẾU, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: B2 E1 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-137 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO QUANG PHƯƠNG
  10. ĐẶNG CÔNG NHÂN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1978 Quê quán: An Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2-D9-E3-F9-QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG CÔNG NHÂN
  11. LÊ VĂN SÂM Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SÂM
  12. NGUYỄN VĂN VIỆT Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: NGHI LIÊN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D1-BỘ TƯ LỆNH TT An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-216 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN VIỆT
  13. NGÔ CÔNG THIỆN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978 Quê quán: ĐỘI 14 LÂM HỒNG - ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 177 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ CÔNG THIỆN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,