Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN QUỐC VIỆT Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12 - 2 - 1979 Quê quán: HƯƠNG BÌNH - HƯƠNG KHÊ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D4 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 217 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUỐC VIỆT
  2. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: KỲ TIẾN, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-136 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
  3. NGUYỄN VĂN THUẬN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-186 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THUẬN
  4. PHAN VĂN YÊU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: NGHI TÂN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 - D5 - E52 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.223 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN YÊU
  5. SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: KIM ĐA, TƯƠNG DƯƠNG, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-176 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN)
  6. TRẦN VĂN VY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: YÊN LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 229 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN VY
  7. TRẦN XUÂN TỬU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XUÂN TỬU
  8. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  9. XENG VĂN XUNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: NA LOI, KỲ SƠN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-222 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ XENG VĂN XUNG
  10. ĐÀO XUÂN THÍ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: THÁI HÒA, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-174 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO XUÂN THÍ
  11. ĐẶNG VĂN TÀI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: NAM KIM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-150 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG VĂN TÀI
  12. LÊ QUANG THUẬN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14 - 9 - 1978 Quê quán: NGHĨA HÒA - NGHĨA ĐÀN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 185 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG THUẬN
  13. NGUYỄN BÁ THIÊM Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-175 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN BÁ THIÊM
  14. NGUYỄN CẢNH TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: HƯNG YÊN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C8, E1, F9, QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-209 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN CẢNH TUẤN
  15. NGUYỄN DŨNG TIẾN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: THẠCH KHÊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D20-E42-F9-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-191 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN DŨNG TIẾN
  16. NGUYỄN GIA TRINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C20 - E412 - F41 - BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-203 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN GIA TRINH
  17. NGUYỄN VĂN TỚI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: NAM SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: VẬN TẢI-D5-E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-201 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TỚI
  18. NGUYỄN XUÂN THỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D1 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-181 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN THỊNH
  19. PHAN QUỐC TUẤN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: ĐỨC LINH, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C3 D7 E431 F41 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-211 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN QUỐC TUẤN
  20. PHẠM VĂN TOÀN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: NAM SƠN, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: 5-D8-E3-F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-159 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TOÀN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,