Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. LÊ HỒNG TƯ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02 - 1971 Quê quán: NGHI LỘC - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 206 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TƯ
  2. HÀ ĐỨC TIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1975 Quê quán: QUỲ CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-193 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ ĐỨC TIẾN
  3. LÊ TRUNG THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1977 Quê quán: DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-138 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ TRUNG THÔNG
  4. LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1977 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-219 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ)
  5. LÊ VĂN TIÊN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: QUYNH THỌ, QUYNH LƯU, NGHÊ TINH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-189 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊN
  6. LÊ VĂN TIÊU Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: QUỲNH THỌ, QUỲNH LƯU, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-94 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊU
  7. PHAN VĂN TIẾN Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16 - 6 - 1968 Quê quán: SONG LỘC - CAN LỘC - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 190 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN TIẾN
  8. BÙI VĂN THẾ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 Quê quán: DIỄN KIM, DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ MỘ B2-172 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI VĂN THẾ
  9. NGUYỄN VĂN THÔNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: KÌ VĂN, KÌ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: P2M An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-184 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THÔNG
  10. LÊ VĂN SƠN Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1977 Quê quán: KỲ TÂY, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D47-PQBBTMQK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-145 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SƠN
  11. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH
  12. PHẠM VĂN TẠ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: ĐỨC LẬP, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: THUỘC NB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-149 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TẠ
  13. HOÀNG QUỐC TRỊ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 Quê quán: HƯƠNG LÂM, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-202 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG QUỐC TRỊ
  14. HÀ VĂN ỦA Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: NGHĨA LÂM, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6 - D2 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN ỦA
  15. HÀ XUÂN QUY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: NGHĨA LONG, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-140 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ XUÂN QUY
  16. HỒ CÔNG SÂM Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: XUÂN LÂM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 - D54 - E76 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-142 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG SÂM
  17. HỒ HỮU TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: NGHĨA THỊNH, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D3-E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2:208 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ HỮU TUẤN
  18. LÊ MINH THI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09 - 3 - 1978 Quê quán: HƯNG CHÂU - HƯNG NGUYÊN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D3 - E141 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 173 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ MINH THI
  19. LÊ QUANG SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: HƯƠNG THỌ, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-146 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG SƠN
  20. LÊ THUYÊN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-187 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ THUYÊN

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,