Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. HOÀNG VĂN THANH Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-168 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN THANH
  2. Lâm Quốc Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quảng Sơn - Huỵen Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Võ điểm - TX Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Võ Tánh - Vĩnh Sương - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: 150 Võ Văn Hào - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. PHAN VĂN TRỢ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06 - 02 - 1972 Quê quán: TIÊN THÀNH - YÊN THÀNH - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 204 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN TRỢ
  11. LỘC VĂN THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: CHI KHÊ, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-167 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LỘC VĂN THANH
  12. TẠ QUỐC XU Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: PHÚ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C17 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-221 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TẠ QUỐC XU
  13. NGUYỄN QUANG THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: HIẾN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT - D4 - E2 - E9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ 10, B2, 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THANH
  14. ĐẬU ĐỨC TƯ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Thanh Luân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-207 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẬU ĐỨC TƯ
  15. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 27/4 Võ Thị Sáu - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 liên đội 308 TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. LÊ HỒNG TINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: MẬU ĐỨC, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.195 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TINH
  17. NGUYỄN XUÂN VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: F75 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-218 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN VINH
  18. DƯƠNG VĂN TÍNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D2 - E1F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG VĂN TÍNH
  19. NGUYỄN VĂN QUYỀN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: THANH LÂM, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-111 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYỀN
  20. HỒ CÔNG TỊNH Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1979 Quê quán: QUỲNH NGHĨA - QUỲNH LƯU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D7 - E6 - KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 197 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG TỊNH

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,