Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thạnh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1842 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 887 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 817 Xem chi tiết →
  4. Võ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Võ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Võ Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 Đơn vị: C1D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Giêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D1 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Trúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,