Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Duy Dỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: C6D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D4 - 968 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quốc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhà máy điện Hòn Gai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Văn Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Văn - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: D bộ 8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1951 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang Đơn vị: D bộ 2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Võ Miếu - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ La - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Triều Năm sinh: 20/3/1958 Ngày hy sinh: 28/4/1981 Quê quán: Võ Liệt – Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2E7QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Tân - Long Đất - Vũng Tàu - Bà Rịa Đơn vị: Huyện Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.