Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 Quê quán: Khu phố 5, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Võ Văn úy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Xuân Long Năm sinh: 01/1/1935 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Đa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Hải Tứ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 Quê quán: Vĩnh Thành - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Hà Thanh Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bình Long - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành Ái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1974 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1974 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thôn 5 - Tam Vinh - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Võ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C15 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Nguyệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Kỳ Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,