Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Văn, Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Đình Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Đình Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Hào Năm sinh: 18/2/1956 Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Tỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/06/1959 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Tỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/06/1959 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/01/1971 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Phương Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Phương Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,