Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Hoài Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Phú Thọ Hòa - Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Bảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Phổ Văn, Phổ Đức, Phổ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1946 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Minh Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,