Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 422 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Võ Chấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Thanh lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Võ Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1198 Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 767 Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1307 Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 557 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 451 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 580 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1545 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1548 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 279 Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1167 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,