Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. VÕ THỊ TRUNG Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TS Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1973 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Quắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thành Thới, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Vịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đ3TĐ7 TĐ18 SĐ 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Võ Kiệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/9/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 340 - BĐ địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/03/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/01/1949 Quê quán: Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Xã Thạnh Mỹ - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: An ninh Xã Tr.Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Hoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21-3-1970 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Bình Dương Đơn vị: Đội 11-Y11 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 5, 25 Xem chi tiết →
  12. Võ Huy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tân Hưng - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: Ban tham mưu E699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D Bộ E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Ái Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Quân báo - PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,