Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thanh Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1117 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 398 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Võ Thanh Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1043 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1180 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 592 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Võ Thành Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1909 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1666 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 262 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b10 Xem chi tiết →
  16. Võ Thạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 407 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1042 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,