Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: N.Lạc - H.Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. VÕ NGỌC (VŨ) HẢI (ĐỂ) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/08/1995 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Võ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Nguyên Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Viết Chủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Ba Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Chư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Tá Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. VÕ MINH CHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. VÕ THỊ CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. VÕ TẤN DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. VÕ ĐỊCH HIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,