Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Ngo Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.11.1974 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Riêng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/10/1950 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tuy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tèo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E20 S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Điền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Đon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Thứ Năm sinh: 1802 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bình Thạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bình Thạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bình Thạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,