Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Giàu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1962 Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Xuân Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vợ Đ/c Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vợ Đ/c Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. VÕ CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Võ Ngọc Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1973 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lẫy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/01/1987 Quê quán: Thanh Tuyền, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đon Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Xuân - Hải Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Khắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Thạnh Phước - Thạnh Hóa - Long An Đơn vị: Thông tin Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1982 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1982 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Sanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/07/1954 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,