Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thanh Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1968 Đơn vị: C207 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Trọng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Ép Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: C33 - Gò Dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Vũ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Minh Vũ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Bời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Cao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/04/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Chuột Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/11/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Chuột Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Cớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Dầy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 07/02/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E11 F330. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,