Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Kiến Quốc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q35 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Võ Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Tấn Chủng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C142 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B61 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Chứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C85 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Kiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K66 · Hàng 19 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K30 · Hàng 12 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L39 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L33 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L55 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M14 · Hàng 8 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Phường Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Rô Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T293 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ8 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Võ văn áng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,