Tìm thấy 1.673 hồ sơ cho “Võ Thanh Tỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Cảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Cảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/03/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Hoà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/03/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Kịm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kịm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/09/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/09/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D3 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1905 Đơn vị: Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: ,